Suzuki sẽ ra mắt màu sắc và giá mới cho mẫu xe thể thao đường phố 150cc Gixxer, vốn sở hữu thiết kế thể thao và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, vào ngày 5 tháng 3. Mẫu xe này, vốn được ưa chuộng bởi giới trẻ kể từ khi ra mắt tại Nhật Bản năm 2017, nay sẽ có diện mạo tươi mới với ba màu sắc mới.
Table of Contents
Mẫu xe nhấn mạnh tính thể thao với ba họa tiết màu mới
Những thay đổi chính lần này là làm mới màu sắc thân xe và điều chỉnh giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất. Ba màu mới đã được bổ sung: Glass Sparkle Black/Triton Blue Metallic, Alt Grey Metallic/Pearl Mira Red, và Glass Sparkle Black/Alt Grey Metallic. Mẫu xe mới phản ánh xu hướng thiết kế châu Âu, với tỷ lệ thân xe được thu gọn về phía trung tâm khung xe, tạo nên vẻ ngoài tinh tế. Đèn pha LED kiểu dáng thấp và phần đuôi xe thon gọn tích hợp tay dắt vào yếm xe càng nhấn mạnh vẻ ngoài thể thao của xe.
Trang bị mạnh mẽ và đầy đủ cho hành trình thoải mái
Xe được trang bị động cơ xi-lanh đơn, dung tích 154cc, làm mát bằng không khí, giảm ma sát, mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ ở tốc độ thấp và mức tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng 51.0 km/L. Trọng lượng nhẹ 139kg và chiều cao yên xe thấp 795mm đảm bảo tư thế lái thoải mái. Hệ thống treo được thiết kế để hỗ trợ hiệu suất lái ổn định với phanh đĩa trước ABS tiêu chuẩn và lốp radial sau cỡ 140. Ngoài ra, xe còn được trang bị đồng hồ LCD kỹ thuật số đầy đủ với hiển thị vòng tua máy và vị trí số. Giá bán lẻ đề xuất mới của nhà sản xuất là 396.000 Yên, đã bao gồm thuế tiêu thụ 10%.
Gixxer 150 (2026)
Ngày ra mắt: Thứ Năm, ngày 5 tháng 3 năm 2026 ・ Giá: 396.000 Yên
Glass Sparkle Black / Triton Blue Metallic (KEL) [Màu mới]
Glass Sparkle Black / Triton Blue Metallic (KEL) [Màu mới].
.
Alt Grey Metallic / Pearl Mira Red (DB3) [Màu mới].
.
Thông số kỹ thuật chính của Gixxer 150 (2026)
Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao tổng thể: 2.020mm x 800mm x 1.035mm - Khoảng cách trục bánh xe: 1.335mm - Khoảng sáng gầm tối thiểu: 160mm - Chiều cao yên xe: 795mm - Trọng lượng khi vận hành: 139kg - Động cơ: BGA4, làm mát bằng không khí, 4 thì, xi-lanh đơn/SOHC, 2 van, 154cm3 - Công suất tối đa: 9.6kW < 13 PS Mô-men xoắn cực đại: 13N-m〈1.3kgf・m〉 / 5.750 vòng/phút - Dung tích bình xăng: 12L - Loại hộp số: 5 cấp số tròn - Loại phanh (Trước/Sau): Đĩa đơn thủy lực (ABS) / Đĩa đơn thủy lực - Kích thước lốp (Trước/Sau): 100/80-17M/C 52H / 140/60R17M/C 63H - Giá bán lẻ: 396.000 Yên Xem bộ sưu tập ảnh (7)
Thích bài viết này







![Tòa nhà Doanh nghiệp và Trung tâm Đảm bảo Chất lượng] Hai tòa nhà mới sẽ được xây dựng tại khu vực Trụ sở chính của Yamaha Motor 125564_0001](https://img.webike-cdn.net/@news/wp-content/uploads/2026/01/125564_0001-1.webp)































